Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf _NGUOI_THAY__NHAT_HUY.swf 010_Bong_Hong_Do_copy.png 0003_BAN_TAY_EM__XUAN_QUYNH.swf GUI_NGUOI_PHU_NU_TOI_YEU.swf CUUNON_CHUC_TET.swf 01_CHUC_MUNG_2011_.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf Chuc_mung_2011.swf Yen_cam_hoa.jpg Lienkhuctrung_thu.swf Sinh_nhat.jpg Ben_van_tinh_yeu.mp3 Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png LONG_ME2.swf THIEN_CHUC.swf Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf KdungHN.swf

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Nguyễn Kim Dung - Yêu văn và dạy văn..

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuyên đề bồi dưỡng HSG (Toán 8)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:59' 23-04-2009
    Dung lượng: 604.5 KB
    Số lượt tải: 4885
    Số lượt thích: 0 người
    1. Chuyên đề : Đa thức
    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
    A =  tại x = 16.
    B =  tại x = 14.
    C =  tại x = 9
    D =  tại x = 7.
    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
    M = 
    N = 
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
    A =  với x = 2; .
    M.N với .Biết rằng:M = ; N = .
    Bài 4: Tính giá trị của đa thức, biết x = y + 5:
    a. 
    b. 
    Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
     biết x+ y = -p, xy = q
    Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
    a.  ; biết rằng 2x = a + b + c
    b.  ; biết rằng a + b + c = 2p
    Bài 7:
    Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.
    Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52 số 1, số b gồm 104 số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 không? Vì sao?
    Bài 8: Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng M = N = P với:
    ; ; 
    Bài 9: Cho biểu thức: M = . Tính M theo a, b, c, biết rằng .
    Bài 10: Cho các biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y . Chứng minh rằng nếu x, y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
    Bài 11: Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
    Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
    Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn 5x + 2y chia hết cho 17 thì 9x + 7y cũng chia hết cho 17.
    Bài 12: Chứng minh rằng:
    a.  chia hết cho 405.
    b.  chia hết cho 133.
    Bài 13: Cho dãy số 1, 3, 6 , 10, 15,…, , …
    Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số chính phương.

    2. Chuyên đề: Biển đổi biểu thức nguyên

    I. Một số hằng đẳng thức cơ bản
    (a ( b)2 = a2 ( 2ab + b2 ;
    (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;

    =
    (a ( b)3 = a3 ( 3a2b + 3ab2 ( b3 = a3 ( b3 ( 3ab(a ( b);
    (a ( b)4 = a4 ( 4a3b + 6a2b2 ( 4ab3 + b4 ;
    a2 – b2 = (a – b)(a + b) ;
    a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) ;
    an – bn = (a – b)(an – 1 + an – 2b + an – 3b2 + … + abn – 2 + bn – 1) ;
    a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
    a5 + b5 = (a + b)(a4 – a3b + a2b2 – ab3 + b5) ;
    a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k – a2k – 1b + a2k – 2b2 – … + a2b2k – 2 – ab2k – 1 + b2k) ;
    II. Bảng các hệ số trong khai triển (a + b)n – Tam giác Pascal
    Đỉnh
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    
    Dòng 1 (n = 1)
    
    
    
    
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    Dòng 2 (n = 2)
    
    
    
    1
    
    2
    
    1
    
    
    
    
    Dòng 3 (n = 3)
    
    
    1
    
    3
    
    3
    
    1
    
    
    
    Dòng 4 (n = 4)
    
    1
    
    4
    
    6
    
    4
    
    1
    
    
    Dòng 5 (n = 5)
    1
    
    5
    
    10
    
    10
    
    5
    
    1
    
     Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1 ; dòng k + 1 được thành lập từ dòng k (k ≥ 1), chẳng hạn ở dòng 2 ta có 2 = 1 +
     
    Gửi ý kiến