Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf _NGUOI_THAY__NHAT_HUY.swf 010_Bong_Hong_Do_copy.png 0003_BAN_TAY_EM__XUAN_QUYNH.swf GUI_NGUOI_PHU_NU_TOI_YEU.swf CUUNON_CHUC_TET.swf 01_CHUC_MUNG_2011_.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf Chuc_mung_2011.swf Yen_cam_hoa.jpg Lienkhuctrung_thu.swf Sinh_nhat.jpg Ben_van_tinh_yeu.mp3 Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png LONG_ME2.swf THIEN_CHUC.swf Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf KdungHN.swf

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Nguyễn Kim Dung - Yêu văn và dạy văn..

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG TP Hà Nội môn Sinh học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:00' 05-04-2009
    Dung lượng: 29.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    sở GIáO DụC Và ĐàO TạO Kì THI HọC SINH GIỏI THàNH PHố - LớP 9
    Hà NộI Năm học 2008-2009

    Môn : Sinh học
    Ngày thi: 27 - 3 - 2009
    Thời gian làm bài: 150 phút.
    (Đề thi gồm 02 trang)
    Câu 1 (3,0 điểm)
    a) Kể tên, phân biệt bằng hình vẽ ba dạng tháp tuổi biểu diễn thành phần nhóm tuổi và nêu ý nghĩa việc vẽ biểu đồ tháp tuổi của quần thể sinh vật.
    b) Nêu các mối quan hệ sinh thái có thể có giữa sinh vật với sinh vật trong quần thể và quần xã.
    c) Quần thể người khác quần thể sinh vật ở điểm nào? Do đâu có sự khác biệt này?

    Câu 2 (3,0 điểm)
    a) Cho biết các yếu tố cấu thành hệ sinh thái.
    b) Sự chuyển hoá năng lượng trong chuỗi thức ăn diễn ra nh thế nào?
    c) Trong một vùng nước biển có các loài thủy sinh: tảo lục đơn bào, tảo lục đa bào, sứa, mực, trùng bánh xe, tôm, cá nhỏ, ốc, trai, lơn biển, tảo silic, tảo đỏ và cá lớn. Mỗi loài tùy theo đặc điểm sinh thái mà phân bố chủ yếu ở một lớp nớc, từ lớp nước bề mặt tới các lớp nước phía dưới và vùng đáy biển.
    Hãy sắp xếp các loài trên theo bậc dinh dỡng của hệ sinh thái.

    Câu 3 (3,5 điểm)
    a) Hãy phân biệt:
    - Nhiễm sắc thể kép với nhiễm sắc thể tương đồng. `
    - Nhiễm sắc thể thường với nhiễm sắc thể giới tính.
    b) Hình thái nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì của nguyên phân nh thế nào?
    c) Sự kết hợp các quá trình nào đảm bảo cho bộ nhiễm sắc thể của loài được ổn
    định từ thế hệ này qua thế hệ khác? Giải thích.

    Câu 4 (2,5 điểm)
    a) Cho biết ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li và quy luật phân li độc lập.
    b) Xét một cặp gen có 2 alen là A và a. Trong trường hợp nào có thể viết được 5 kiểu gen khác nhau; 7 kiểu gen khác nhau? Viết các kiểu gen này.

    Câu 5 (3,5 điểm)
    Trong phân tử ADN, ađênin (A) liên kết với timin (T) bởi 2 liên kết hyđrô và
    xitôzin (X) liên kết với guanin (G) bởi 3 liên kết hyđrô.
    a) Tính số liên kết hyđrô của gen khi biết A +G =700 nuclêôtit và A- G = nuclêôtit.
    b) liên kết hyđrô của gen thay đổi như thế nào trong các trường hợp đột biến gen sau đây:
    -Trường hợp 1 : Mất một cặp nuclêôtit.
    -Trường hợp 2: Thêm một cặp nuclêôtit.
    -Trường hợp 3: Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.

    c) xét một cặp gen dị hợp tử Bb, trong đó mỗi gen đều dài 4080 ăngstron. Phân tích 2 gen này thấy: gen B có 3120 liên kết hyđrô và gen b có 3240 liên kết hyđrô .
    Hãy tính số lượng từng loại nuclêôtit trong mỗi gen B v
     
    Gửi ý kiến